Miễn phí chia sẻ bản vẽ kết cấu nhà thờ họ 3 gian

Thời gian gần đây chúng tôi nhận được nhiều cuộc gọi điện của các bác thợ xây ở quê hỏi về bản vẽ kết cấu nhà thờ họ 3 gian. Vì vậy ngày hôm nay kiến trúc Angcovat xin được chia sẻ miễn phí bản vẽ kết cấu nhà thờ họ để không chỉ riêng các bác thợ mà ngay cả các kỹ sư, kiến trúc sư mới ra trường, đang học tập tại trường có kiến thức để học tập.

1. Hồ sơ thiết kế nhà thờ họ gồm những gì?

Hồ sơ thiết kế nhà ở nói chung và hồ sơ thiết kế nhà thờ họ nói riêng được công ty kiến trúc Angcovat trình bày dưới dạng tập hồ sơ bản vẽ A3 có độ dầy khoảng gần 100 trang, trong đó các nội dung được trình bày khoa học, dễ đọc và logic. Nội dung hồ sơ thiết kế nhà thờ họ gồm có: Kiến trúc, kết cấu, điện. Riêng phần nước có thể có nếu gia chủ thiết kế nhà thờ họ kết hợp nhà ở. Dưới đây là tổng quan các mục có trong hồ sơ thiết kế nhà thờ họ:

1.1 Phần kiến trúc

- Mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt

- Ảnh phối cảnh

- Chi tiết thang

- Chi tiết vệ sinh

- Chi tiết lát sàn

- Chi tiết cửa

- Chi tiết cổng hàng rào(Miễn phí - nếu có)

1.2 Phần kết cấu

- Ghi chú quy cách chung trong quá trình thiết kế và thi công

- Mặt bằng móng, chi tiết móng

- Mặt bằng định vị cột, chi tiết kết cấu cột

- Mặt bằng định vị dầm, chi tiết dầm tầng

- Mặt bằng kết cấu sàn tầng

- Mặt bằng định vị lanh tô, chi tiết kế cấu lanh tô

- Thống kê cốt thép

1.3 Phần điện 

- Hồ sơ thiết kế chiếu sáng

- Hồ sơ thiết kế ổ cắm

- Hồ sơ thiết kế internet( Nếu có)

- Hồ sơ thiết kế Truyền hình cáp( Nếu có)

- Hồ sơ thiết kế điện thoại( Nếu có)

- Sơ đồ điện thông minh(Miễn phí - Nếu có)

- Thống kê vật tư

1.4 Phần nước (nếu thiết kế nhà thờ kết hợp nhà ở)

- Hồ sơ thiết kế cấp nước

- Hồ sơ thiết kế thoát nước

- Thống kê vật tư

Xem thêm: Bản vẽ thiết kế và thi công nhà thờ họ 3 gian chuẩn phong thủy

2. Bản vẽ thiết kế nhà thờ họ 3 gian ở nông thôn Việt Nam

 Thờ cúng tổ tiên không chỉ là tập tục văn hóa lâu đời của người dân Việt Nam, mà đó còn thể hiện tinh thần "uống nước nhớ nguồn" của con cháu cũng như bày tỏ lòng biết ơn công sinh thành dưỡng dục của thế hệ trước. Bên cạnh đó, nhà thờ còn mang ý nghĩa văn hóa tâm linh cũng như là nơi để con cháu học hỏi, giao lưu, kết nối anh em họ hàng tạo thành một cộng đồng dòng họ lớn mạnh.

Nhà thờ được thiết kế trên lô đất rộng rãi và bằng phẳng, ngoài không gian nhà thờ là cảnh quan thiên nhiên và sân vườn mát mẻ gợi chút yên bình và thanh tịnh. Diện tích nhà thờ lớn, cùng với kiến trúc nhà thờ thoáng đãng, và bề thế, mang đậm dấu ấn truyền thống cũng là điểm cộng của công trình này. Hình khối kiến trúc của ngôi nhà thờ rộng đẹp, hình dạng chữ nhật được sử dụng một cách chủ đạo cho tổng thể bố cục không gian đó. Diện tích nhà thờ rộng, cùng với không gian kiến trúc thoáng đãng và mang đậm giá trị truyền thống mang lại sự tinh tế và khác biệt cho bố cục kiến trúc, ngoại thất của ngôi nhà đó. 

Bản vẽ thi công nhà thờ họ 3 gian tại bắc bộ

 Bản vẽ kiến trúc thiết kế nhà thờ họ 3 gian truyền thống

Đối với một bản vẽ thiết kế nhà thờ, thường đề cao giá trị truyền thống, cũng như kiến trúc ngoại thất tổng thể cho công trình đó. Hình khối kiến trúc nhà thờ 3 gian rộng thoáng, cách bố trí sảnh, hiên trong thiết kế khoa học, hợp lý mang lại cho bạn những cảm nhận, những không gian thiết thực cho tổng thể kiến trúc mẫu thiết kế nhà ở kết hợp nhà thờ truyền thống mái ngói đỏ đẹp này. 

Khác với các mẫu thiết kế nhà hiện đại, thiết kế nhà thờ họ mang nét đẹp riêng, kiểu dáng kiến trúc khác biệt và có một số thiết kế giống với mẫu nhà cấp 4 kiểu truyền thống. Nhìn chung thiết kế nhà thờ họ cần dựa trên một số nguyên tắc cơ bản mà các kiến trúc sư cần nắm rõ. Cụ thể:

Bản vẽ chi tiết thiết kế nhà thờ họ diện tích 170m2

 Bản vẽ chi tiết thiết kế nhà thờ họ - Phối cảnh mặt tiền nhà thờ họ đăng đối

- Nguyên tắc 1: Cần nắm rõ nguyên tắc về sự đăng đối trong thiết kế nhà thờ họ. Đó là nguyên tắc xuyên suốt trong một bản vẽ chi tiết thiết kế nhà thờ họ từ trang trí mặt tiền có sự đăng đối qua trục tưởng tượng, cách bài trí vật dụng trong nhà thờ, nguyên tắc sắp đặt đồ thờ cúng, ban thờ và các bài trí xung quanh. Chính sự đăng đối sẽ tạo nên không gian kiến trúc trang nghiêm, bề thế và sang trọng. 

- Nguyên tắc 2: Tương tự như thiết kế nhà ở, kiến trúc nhà thờ cũng cần lựa chọn theo một phong cách thiết kế nhất định. Thông thường các bản vẽ chi tiết nhà thờ họ được xây dựng theo kiểu hình chữ nhật bao gồm mái trước và mái sau, được thiết kế theo kiểu thu hồi bít đốc có 1 gian, hoặc 3-5 gian và 2 chái.

-Nguyên tắc 3: Nếu xây dựng nhà thờ kết hợp nhà ở thường lối thiết kế theo kiểu kiến trúc nhà 3 gian giống như mẫu nhà cấp 4 mái ngói. Cũng có các gia đình, dòng họ mong muốn tách riêng nhà thờ họ để đảm bảo tính uy nghiêm, bề thế thì có thể xây dựng trong khuôn viên lô đất riêng biệt.

- Nguyên tắc 4: Các họa tiết, hoa văn trong bản vẽ thiết kế chi tiết nhà thờ họ nên trang trí như thế nào để đảm bảo giữ gìn bản sắc dân tộc, của dòng họ. Đó chính là các hình hoa văn đao mác, vân xoắn, thuần túy như hoa lá, hình tượng con rồng đã được biến tấu, cách điệu thành trúc hóa rồng, mây hóa rồng, các hóa rồng, lá hóa rồng, mai hóa rồng…và thông thường thì nhà thờ đẹp phải có thêm hoành phi – câu đối.

 ....

Các nguyên tắc thiết kế được kiến trúc sư Angcovat áp dụng và có sự biến đổi linh hoạt phù hợp với giá trị thẩm mỹ, cân bằng về công năng và hài hòa về phong thủy. Chính vì vậy các mẫu thiết kế nhà thờ nói riêng và nhà ở, biệt thự nói chung luôn được khách hàng hài lòng khi lựa chọn Angcovat là đơn vị đồng hành với ngôi nhà của gia đình bạn. 

Tham khảo: Biệt thự 1 tầng kiểu Nhật đẹp đến nao lòng

3. Chia sẻ miễn phí bản vẽ kết cấu nhà thờ họ 3 gian 

 bản vẽ mặt bằng kết cấu nhà thờ họ

 Bản vẽ mặt bằng kết cấu móng nhà thờ họ

Các thông số kỹ thuật kết cấu được angcovat chú thích đầy đủ trong từng bản vẽ.

- Móng thiết kế với cường độ nền giả định 1,3kg/cm2

- Chiều sâu chôn móng chỉ là giả định khi thi công cần căn cứ vào điều kiện thực tế báo lại cho KTS để điều chỉnh móng cho phù hợp

- Bê tông M250, RN=115kg/cm2, đá 1x2

- Cốt thép D<10 dùng loại AI, RA = 2250kg/cm2

- Cốt thép D>=10 dùng loại AIII, RA = 3650 kg/cm2

- Uốn, nối cốt thép theo tiêu chuẩn

- Đo, cắt cốt thép theo thực tế tại công trường

- Khi thi công cần kết hợp các bản vẽ liên quan khác

 
bản vẽ mặt cắt kết cấu nhà thờ họ 3 gian

 Bản vẽ kết cấu móng nhà thờ họ 3 gian

Bảng thống kê cốt thép

Tên C.Kiện Số Hiệu  Đường kính (mm) Chiều dài 1 thanh (mm) Số lượng Tổng chiều dài (m) Tổng khối lượng (kg)
1 C.kiện T.Bộ
Sàn 1 10 16240 55 55 893.2 550.69
2 10 16100 55 74 885.5 545.94
3 10 12840 74 74 950.18 585.81
4 10 12700 74 74 939.8 579.42
Dầm D1 1 18 16320 3 6 97.92 195.6
2 18 16820 2 4 67.28 134.4
3 18 1350 2 4 5.4 10.79
4 18 2020 4 8 16.16 32.28
5 18 1160 90 180 208.8 82.39
Dầm D2 1 18 16320 3 9 146.88 293.4
1a 18 3450 4 12 41.4 82.7
2 18 16820 3 9 151.38 302.39
3 18 1350 4 12 16.2 32.36
4 18 2020 4 12 24.24 48.42
5 8 1160 90 270 313.2 123.58
Dầm D3 1 18 16320 3 9 146.88 293.4
2 18 16720 3 9 150.48 300.6
3 8 960 78 234 224.64 88.64
Dầm D4 1 18 12940 3 6 77.64 155.09
2 18 13440 2 4 53.76 107.39
3 18 1350 2 4 5.4 10.79
4 18 2020 6 12 24.24 48.42
5 8 1160 69 138 160.08 63.17
Dầm D5 1 18 12940 3 6 77.64 155.09
2 18 13340 3 6 80.04 159.89
3 8 960 62 124 119.04 46.97
Dầm D6 1 18 7400 3 6 44.4 88.69
2 18 7800 3 6 46.8 93.49
3 8 960 37 74 71.04 28.03
Dầm D7 1 18 12940 4 16 207.04 413.58
2 18 13440 3 12 161.28 322.17
3 18 1350 2 8 10.8 21.57
4 18 2020 6 24 48.48 96.84
5 8 1160 93 372 431.52 170.27

 Ghi chú:

- Trọng lượng thép có đường kính <= 10: 2864.91 kg

- Trọng lượng thép có đường kính <=18: 3399.35 kg

- Trọng lượng thép có đường kính > 18: 0.00 kg

 

Tên C.Kiện Số Hiệu  Đường kính (mm) Chiều dài 1 thanh (mm) Số lượng Tổng chiều dài (m) Tổng khối lượng (kg)
1 C.kiện T.Bộ
Cột C1 1 18 2420 4 72 174.24 348.06
2 8 780 14 252 196.56 77.56
Cột C2 1 18 4230 4 64 270.72 540.79
2 8 780 20 320 249.6 98.49
3 8 633.8 5 80 50.704 20.01
Cột C2A 1a 18 2850 4 16 45.6 91.09
1b 18 3710 4 16 59.36 118.58
2 8 780 40 160 124.8 49.24
Cột C3 1a 18 2850 4 16 45.6 91.09
1b 18 6040 4 16 96.64 193.05
2 8 780 14 56 43.68 17.24
3 8 633.8 41 164 103.9432 41.01
Cột C3A 1 18 6590 4 16 105.44 210.63
2 8 633.8 41 164 103.9432 41.01
Cột C4 1a 18 2850 6 24 68.4 136.63
1b 18 7060 6 24 169.44 338.47
2 8 900 14 56 50.4 19.89
3 8 790.8 48 192 151.8336 59.91
Cột C4A 1 18 7560 6 12 90.72 181.22
2 8 790.8 48 96 75.9168 29.96

 

 

Tên C.Kiện Số Hiệu  Đường kính (mm) Chiều dài 1 thanh (mm) Số lượng Tổng chiều dài (m) Tổng khối lượng (kg)
1 C.kiện T.Bộ
XÀ X1 1 16 9000 2 4 36 56.82
2 16 9300 2 4 37.2 58.71
3 6 540 45 90 48.6 10.79
XÀ X2 1 16 12870 2 4 51.48 81.25
2 16 13170 2 4 52.68 83.15
3 6 540 62 124 66.96 14.86
XÀ X3 1 16 5870 2 4 23.48 37.06
2 16 6170 2 4 24.68 38.95
3 6 720 30 60 43.2 9.59
XÀ X4 1 16 5870 2 4 23.48 37.06
2 16 6170 2 4 24.68 38.95
3 6 540 30 60 32.4 7.19
XÀ X5 1 16 9240 2 4 36.96 58.34
2 16 9540 2 4 38.16 60.23
3 6 720 46 92 66.24 14.7
XÀ X6 1 6 9240 2 4 36.96 58.34
2 16 9540 2 4 38.16 60.23
3 6 540 46 92 49.68 11.03
XÀ X7 1 16 9290 2 4 37.16 58.65
2 16 9590 2 4 38.36 60.54
3 6 720 46 92 66.24 14.7
XÀ X8 1 16 9290 2 4 37.16 58.65
2 16 9590 2 4 38.36 60.54
3 6 540 46 92 49.68 11.03

 Ghi chú:

- Trọng lượng thép có đường kính <=10: 93.89 kg

- Trọng lượng thép có đường kính <=10: 904.47 kg

- Trọng lượng thép có đường kính > 18: 0.00 kg

Bảng thống kê cốt thép VK1

Tên C.Kiện Số Hiệu  Đường kính (mm) Chiều dài 1 thanh (mm) Số lượng Tổng chiều dài (m) Tổng khối lượng (kg)
1 C.kiện T.Bộ
CK10 1 16 870 2 16 13.92 21.97
2 18 1170 2 16 18.72 37.39
3 6 700 5 40 28 6.21
CK11 1 12 460 2 16 7.36 6.53
2 12 660 2 16 10.56 9.38
3 6 520 2 16 8.32 1.85
CK12 1 12 720 2 16 11.52 10.23
2 12 920 2 16 14.72 13.07
3 6 520 3 24 12.48 2.77
CK13 1 12 480 2 16 7.68 6.82
2 12 680 2 16 10.88 9.66
3 6 520 3 24 12.48 2.77
CK14 1 12 830 2 16 13.28 11.79
2 12 1030 2 16 16.48 14.63
3 6 520 5 40 20.8 4.62
CK15 1 16 1770 2 16 28.32 44.7
2 16 2070 2 16 33.12 52.27
3 6 720 11 88 63.36 14.06
CK16 1 16 870 2 16 13.92 21.97
2 18 1170 2 16 18.72 37.39
3 6 700 5 40 28 6.21
CK17 1 14 1030 4 32 32.96 39.83
2 6 508.2 4 32 16.2624 3.61
CK18 1 14 530 4 96 50.88 61.48
2 6 508.2 2 48 24.3936 5.41

 

 Ghi chú:

- Trọng lượng thép có đường kính <=10: 47.51 kg

- Trọng lượng thép có đường kính <=18: 399.11 kg

- Trọng lượng thép có đường kính > 18: 0.00 kg

 Bảng thống kê cốt thép VK2

Tên C.Kiện Số Hiệu  Đường kính (mm) Chiều dài 1 thanh (mm) Số lượng Tổng chiều dài (m) Tổng khối lượng (kg)
1 C.kiện T.Bộ
CK1 1 12 700 2 4 2.8 2.49
2 12 900 2 4 3.6 3.2
3 6 520 3 6 3.12 0.69
CK2 1 12 480 2 8 3.84 3.41
2 12 680 2 8 5.44 4.83
3 6 520 3 12 6.24 1.38
CK3 1 12 830 2 8 6.64 5.9
2 12 1030 2 8 8.24 7.32
3 6 520 5 20 10.4 2.31
CK4 1 16 2780 2 4 11.12 17.55
2 16 3080 2 4 12.32 19.45
3 6 720 18 36 25.92 5.75
CK5 1 12 480 2 8 3.84 3.41
2 12 680 2 8 5.44 4.83
3 6 520 3 12 6.24 1.38
CK6 1 12 750 2 8 6 5.33
2 12 950 2 8 7.6 6.75
3 6 520 4 16 8.32 1.85
CK7 1 12 480 2 8 3.84 3.41
2 12 680 2 8 5.44 4.83
3 6 520 3 12 6.24 1.38
CK8 1 12 830 2 8 6.64 5.9
2 12 1030 2 8 8.24 7.32
3 6 520 5 20 10.4 2.31
CK9 1 18 5870 3 6 35.22 70.35
2 18 6270 2 4 25.08 50.1
3 6 780 40 80 62.4 13.85
CK10 1 16 870 2 8 6.96 10.99
2 18 1170 2 8 9.36 18.7
3 6 700 5 20 14 3.11
CK11 1 12 460 2 8 3.68 3.27
2 12 660 2 8 5.28 4.69
3 6 520 2 8 4.16 0.92
CK12 1 12 720 2 8 5.76 5.11
2 12 920 2 8 7.36 6.53
3 6 520 3 12 6.24 1.38
CK13 1 12 480 2 8 3.84 3.41
2 12 680 2 8 5.44 4.83
3 6 520 3 12 6.24 1.38
CK14 1 12 830 2 8 6.64 5.9
2 12 1030 2 8 8.24 7.32
3 6 520 5 20 10.4 2.31
CK15 1 16 1770 2 8 14.16 22.35
2 16 2070 2 8 16.56 26.14
3 6 720 11 44 31.68 7.03
CK16 1 16 870 2 8 6.96 10.99
2 18 1170 2 8 9.36 18.7
3 6 700 5 20 14 3.11
CK17 1 14 1030 4 48 49.44 59.74
2 6 508.2 4 48 24.3936 5.41
CK18 1 14 530 4 128 67.84 81.98
2 6 508.2 2 64 32.5248 7.22
CK19 1 16 1420 4 8 11.36 17.93
2 6 790.8 6 12 9.4896 2.11

 

 Chú ý:

- Trọng lượng thép có đường kính <=10: 64.88 kg

- Trọng lượng thép có đường kính <=18: 534.96 kg

- Trọng lượng thép có đường kính > 18: 0.00 kg

Bảng thống kê côt thép VK3

Tên C.Kiện Số Hiệu  Đường kính (mm) Chiều dài 1 thanh (mm) Số lượng Tổng chiều dài (m) Tổng khối lượng (kg)
1 C.kiện T.Bộ
CK1 1 12 700 2 4 2.8 2.49
2 12 900 2 4 3.6 3.2
3 6 520 3 6 3.12 0.69
CK2 1 12 480 2 8 3.84 3.41
2 12 680 2 8 5.44 4.83
3 6 520 3 12 6.24 1.38
CK3 1 12 830 2 8 6.64 5.9
2 12 1030 2 8 8.24 7.32
3 6 520 5 20 10.4 2.31
CK4 1 16 2780 2 4 11.12 17.55
2 16 3080 2 4 12.32 19.45
3 6 720 18 36 25.92 5.75
CK5 1 12 480 2 8 3.84 3.41
2 12 680 2 8 5.44 4.83
3 6 520 3 12 6.24 1.38
CK6 1 12 750 2 8 6 5.33
2 12 950 2 8 7.6 6.75
3 6 520 4 16 8.32 1.85
CK7 1 12 480 2 8 3.84 3.41
2 12 680 2 8 5.44 4.83
3 6 520 3 12 6.24 1.38
CK8 1 12 830 2 8 6.64 5.9
2 12 1030 2 8 8.24 7.32
3 6 520 5 20 10.4 2.31
CK9 1 18 5870 3 6 35.22 70.35
2 18 6270 2 4 25.08 50.1
3 6 780 40 80 62.4 13.85
CK10 1 16 870 2 8 6.96 10.99
2 18 1170 2 8 9.36 18.7
3 6 700 5 20 14 3.11
CK11 1 12 460 2 8 3.68 3.27
2 12 660 2 8 5.28 4.69
3 6 520 2 8 4.16 0.92
CK12 1 12 720 2 8 5.76 5.11
2 12 920 2 8 7.36 6.53
3 6 520 3 12 6.24 1.38
CK13 1 12 480 2 8 3.84 3.41
2 12 680 2 8 5.44 4.83
3 6 520 3 12 6.24 1.38
CKC14 1 12 830 2 8 6.64 5.9
2 12 1030 2 8 8.24 7.32
3 6 520 5 20 10.4 2.31
CK15 1 16 1770 2 8 14.16 22.35
2 16 2070 2 8 16.56 26.14
3 6 720 11 44 31.68 7.03
CK16 1 16 870 2 8 6.96 10.99
2 18 1170 2 8 9.36 18.7
3 6 700 5 20 14 3.11
CK17 1 14 1030 4 48 49.44 59.74
2 6 508.2 4 48 24.3936 5.41
CK18 1 14 530 4 128 67.84 81.98
2 6 508.2 2 64 32.5248 7.22

 

 Chú ý:

- Trọng lượng thép có đường kính <=10: 62.77 kg

 - Trọng lượng thép có đường kính <=18: 517.03 kg

- Trọng lượng thép có đường kính > 18: 0.00 kg

Tên C.Kiện Số Hiệu  Đường kính (mm) Chiều dài 1 thanh (mm) Số lượng Tổng chiều dài (m) Tổng khối lượng (kg)
1 C.kiện T.Bộ
Sàn Mái Hạ 1 8 3070 282 282 865.74 341.61
2 8 3050 282 282 860.1 339.38
3 8 12320 30 30 369.6 145.84
4 8 12300 30 30 369 145.6
5 8 8920 30 30 267.6 105.59
6 8 8900 30 30 267 105.35
Sàn Mái Thượng 1 8 4860 122 122 592.92 233.96
2 8 4500 122 122 549 216.63
3 8 9620 44 44 423.28 167.02
4 8 9600 44 44 422.4 166.67
5 8 1220 80 80 97.6 38.51
6 8 1200 80 80 96 37.88
7 8 5920 14 14 82.88 32.7
8 8 5900 14 14 82.6 32.59

 

 - Trọng lượng thép có đường kính <=10: 2109.33 kg

- Trọng lượng thép có đường kính <=18: 0.00 kg

- Trọng lượng thép có đường kính > 18: 0.00 kg

Tên C.Kiện Số Hiệu  Đường kính (mm) Chiều dài 1 thanh (mm) Số lượng Tổng chiều dài (m) Tổng khối lượng (kg)
1 C.kiện T.Bộ
H 1 12 9600 2 4 38.4 34.09
2 6 280 49 98 27.44 6.09
H2 1 12 8120 2 4 32.48 28.84
2 6 280 41 82 22.96 5.1
H3 1 12 7430 2 4 29.72 26.39
2 6 280 37 74 20.72 4.6
H4 1 12 6870 2 4 27.48 24.4
2 6 280 34 68 19.04 4.23
H5 1 12 6240 2 4 24.96 22.16
2 6 280 32 64 17.92 3.98
H6 1 12 13350 2 4 53.4 47.41
2 6 280 65 130 36.4 8.08
H7 1 12 11520 2 4 46.08 40.91
2 6 280 57 114 31.92 7.08
H8 1 12 10890 2 4 43.56 38.67
2 6 280 54 108 30.24 6.71
H9 1 12 10260 2 4 41.04 36.44
2 6 280 52 104 29.12 6.46
H10 1 12 9630 2 4 38.52 34.2
2 6 280 48 96 26.88 5.97
H11 1 12 6440 2 4 25.76 22.87
2 6 280 32 64 17.92 3.98
H12 1 12 9830 2 4 39.32 34.91
2 6 280 49 98 27.44 6.09
H13 1 12 9580 2 28 268.24 238.15
2 6 280 48 672 188.16 41.76

 

 Trọng lượng thép có đường kính <=10: 110.13 kg

Trọng lượng thép có đường kính <=18: 629.44 kg

Trọng lượng thép có đường kính <=18: 629.44 kg

Tên C.Kiện Số Hiệu  Đường kính (mm) Chiều dài 1 thanh (mm) Số lượng Tổng chiều dài (m) Tổng khối lượng (kg)
1 C.kiện T.Bộ
TM1 1 16 10160 2 4 40.64 64.14
2 6 410 50 100 41 9.1
TM2 1 16 14020 2 4 56.08 88.51
2 6 410 68 136 55.76 12.38
TM3 1 16 7050 2 4 28.2 44.51
2 6 410 35 70 28.7 6.37
TM4 1 16 10420 2 4 41.68 65.79
2 6 410 52 104 42.64 9.46
XTH1 1 16 9340 4 8 74.72 117.93
2 6 680 60 120 81.6 18.11
XTH2 1 16 6130 4 8 49.04 77.4
2 6 680 38 76 51.68 11.47
XTH3 1 16 13210 4 8 105.68 166.8
2 6 680 82 164 111.52 24.75
XTH4 1 16 9530 4 8 76.24 120.33
2 6 680 60 120 81.6 18.11
XTH5 1 16 6190 4 8 49.52 78.16
2 6 680 39 78 53.04 11.77
XTH6 1 16 9530 4 8 76.24 120.33
2 6 680 60 120 81.6 18.11
XTH7 1 16 9530 4 8 76.24 120.33
2 6 680 60 120 81.6 18.11
BB1 1 16 870 2 16 13.92 21.97
2 18 1170 2 16 18.72 37.39
3 6 700 6 48 33.6 7.46
KG1 1 16 3510 2 8 28.08 44.32
2 18 3810 2 8 30.48 60.89
3 6 780 23 92 71.76 15.93
BB2 1 16 870 2 16 13.92 21.97
2 18 1170 2 16 18.72 37.39
3 6 700 6 48 33.6 7.46
KG2 1 16 1200 2 8 9.6 15.15
2 18 1500 2 8 12 23.97
3 6 780 8 32 24.96 5.54
TL 1 18 9840 4 4 39.36 78.62
2 6 860 62 62 53.32 11.83

 

Trọng lượng thép có đường kính <=10: 205.96 kg

Trọng lượng thép có đường kính <=18: 1405.90 kg

Trọng lượng thép có đường kính > 18: 0.00 kg

Tên C.Kiện Số Hiệu  Đường kính (mm) Chiều dài 1 thanh (mm) Số lượng Tổng chiều dài (m) Tổng khối lượng (kg)
1 C.kiện T.Bộ
DẦM D1 1 16 9170 2 2 18.34 28.95
2 16 9570 2 2 19.14 30.21
3 6 940 46 46 43.24 9.6
DẦM D2 1 16 9170 2 4 36.68 57.89
2 16 9570 2 4 38.28 60.42
3 6 940 46 92 86.48 19.19
DẦM D3 1 16 9170 2 4 36.68 57.89
2 16 9570 2 4 38.28 60.42
3 6 940 46 92 86.48 19.19
DẦM D4 1 16 9170 2 2 18.34 28.95
2 16 9570 2 2 19.14 30.21
3 6 940 46 46 43.24 9.6
DẦM D5 1 16 2180 2 8 17.44 27.53
2 16 2580 2 8 20.64 32.58
3 6 940 12 48 45.12 10.01
DẦM D6 1 16 1270 2 8 10.16 16.04
2 16 1670 2 8 13.36 21.09
3 6 940 7 28 26.32 5.84
DẦM D7 1 16 1500 2 8 12 18.94
2 16 1900 2 8 15.2 23.99
3 6 940 8 32 30.08 6.68
DẦM D8 1 16 1270 2 8 10.16 16.04
2 16 1670 2 8 13.36 21.09
3 6 940 7 28 26.32 5.84
DẦM D9 1 16 1500 2 8 12 18.94
2 16 1900 2 8 15.2 23.99
3 6 940 8 32 30.08 6.68
SÀN 1 8 2300 43 43 98.9 39.02
2 8 2300 43 43 98.9 39.02
3 8 2570 43 43 110.51 43.61
4 8 2470 43 43 106.21 41.91
5 8 2570 43 43 110.51 43.61
6 8 2470 43 43 106.21 41.91
7 8 9270 32 32 296.64 117.05
8 8 9270 32 32 296.64 117.05

 

Trọng lượng thép có đường kính <=10: 575.81 kg

Trọng lượng thép có đường kính <=18: 575.17 kg

Trọng lượng thép có đường kính>18: 0.00kg


 Trên đây là một số chia sẻ của chúng tôi về bản vẽ kết cấu móng nhà thờ họ 3 gian. Hy vọng sẽ là những tài liệu hữu ích để các bạn tham khảo.

Để lựa chọn đơn vị thiết kế và thi công nhà ở, biệt thự hoặc nhà thờ họ uy tín hãy liên hệ trực tiếp KTS để được tư vấn: 0988 030 680

⭕️Lý do để chọn ANGCOVAT là người đồng hành cùng ngôi nhà của bạn:
🌀Thiết kế TỐI ƯU hóa không gian sống. Phù hợp với nhu cầu công năng của gia đình bạn.
🌀Thiết kế ĐẲNG CẤP - Thể hiện cá tính riêng, có gu thẩm mỹ
🌀Cam kết bản thiết kế đều là độc quyền của khách hàng.
🌀Theo sát công trình, hỗ trợ chủ nhà từ A -> Z.
🌀Quý khách có thể qua trực tiếp văn phòng để được tư vấn về phong cách kiến trúc, mặt bằng công năng, chi phí, phong thủy,.. Nếu ưng ý mới ký hợp đồng, còn không sẽ là phương án MIỄN PHÍ
🌀MIỄN PHÍ quy hoạch định hướng cổng hàng rào sân vườn
🌀MIỄN PHÍ lập bảng khái toán chi phí xây nhà
🌀MIỄN PHÍ tư vấn phong thủy
🌀MIỄN PHÍ giám sát thi công từ xa
🌀GIẢI ĐÁP mọi thắc mắc về mặt kỹ thuật trong quá trình thi công
🌀ĐẶC BIỆT bạn được làm việc với đội ngũ KTS, kỹ sư nhiệt huyết, lâu năm trong nghề.
-----------------------------------------------
🔰ANGCOVAT - DESIGN FOR LIFE
🏨Hà Nội: 137B Nguyễn Xiển - Thanh Xuân
🏨TP.HCM: Lê Đức Thọ, Quận Gò Vấp, Tp. HCM
☎Số điện thoại tư vấn 24/7: 0988 030 680

 Tham khảo năng lực của Angcovat tại: 1001 Hồ sơ thiết kế biệt thự đẹp vạn người thích

Pin It

Khách hàng vui lòng gọi điện vào hotline, Gửi yêu cầu tư vấn, Comment yêu cầu tư vấn dưới mỗi bài viết. Chúng tôi sẽ xử lý và trả lời yêu cầu tư vấn khách hàng trong 8h làm việc.

CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TRÚC VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ANG
Trụ sở: 211 - Khương Trung - Thanh Xuân - Hà Nội
Văn phòng: Số 137 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội.
Hotline: 0988030680 -Tel: 02466622256 Email:  

Liên hệ

TRỤ SỞ CÔNG TY

Phố Khương Trung - P. Khương Trung - Q. Thanh Xuân -  Hà Nội

CHI NHÁNH TP.HCM

Lê Đức Thọ, Quận Gò Vấp, Tp. HCM

VP TƯ VẤN THIẾT KẾ

Số 137 Nguyễn Xiển -Thanh Xuân - HN(Gần ngã tư Khuất Duy Tiến)

Điện thoại: 0988030680

Email:

XƯỞNG SX NỘI THẤT

CS1: Thị Trấn Hương Canh - Tỉnh Vĩnh Phúc

CS2: Phú Cổ - Bình Phú - Thạch thất - HN

- Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng ANG
- Số ĐKKD 0105387033 do Sở KHĐT Tp. Hà Nội cấp ngày 29/06/2011
- Người đại diện: Nguyễn Anh Tuấn

Chính sách quy định chung
Chính sách bảo mật thông tin

Facebook

© 2016 ANG. All Rights Reserved. Designed By NOS