Chia sẻ kinh nghiệm dự trù kinh phí xây nhà cấp 4 chính xác nhất

 Nhà cấp 4 là một trong những kiểu kiến trúc phổ biến nhất tại Việt Nam. Không cần phải quá lộng lẫy hay sang trọng, những ngôi nhà cấp 4 vẫn luôn là sự lựa chọn hàng đầu cho những hộ gia đình yêu thích sự đơn giản hay có điều kiện trung bình. Tuy nhiên, không ít khách hàng tỏ ra lo lắng với vấn đề dự trù kinh phí xây nhà cấp 4 để có sự chuẩn bị tốt nhất về mặt tài chính.

Xây nhà chính là một cột mốc quan trọng trong cuộc đời của mỗi con người. Hiểu được điều đó, qua bài viết hôm nay, kiến trúc Angcovat sẽ cùng bạn giải đáp những thắc mắc liên quan đến vấn đề trên để có thể dự trù được kinh phí xây nhà, từ đó kiểm soát được nguồn tiền tốt hơn và giúp bạn có thể sở hữu một mái nhà hoàn mỹ nhất nhé!

>>> Xem ngay: Danh sách những mẫu nhà vườn 1 tầng cấp 4 đẹp

Tầm  quan trọng của việc dự trù kinh phí xây nhà cấp 4

(Phối cảnh mặt tiền nhà cấp 4 đẹp - dự trù kinh phí xây dựng nhà cấp 4) (Phối cảnh mặt tiền nhà cấp 4 đẹp - dự trù kinh phí xây dựng nhà cấp 4)

Để xây dựng được một ngôi nhà với kiến trúc đẹp cùng công năng sử dụng hợp lý thì gia chủ cần chuẩn bị thật kỹ trước khi bắt tay vào xây dựng. Đặc biệt là chi phí, nhiều người quan niệm rằng quá trình thi công sẽ tác động trực tiếp đến nguồn kinh phí chi trả. Điều đó là đúng nhưng chưa đủ, mặt khác thì kinh phí cũng là nhân tố ảnh hưởng trực tiếp và mang tính quyết định đối với ngôi nhà của bạn. Nguồn vốn của bạn là bao nhiêu sẽ quyết định vật liệu mà bạn sử dụng hay kiến trúc của ngôi nhà. Ví dụ như cùng một diện tích nhưng nhà cấp 4 mái bằng có mức giá rẻ hơn so với nhà cấp 4 mái Thái. Vì vậy việc dự trù kinh phí xây dựng nhà cấp 4 là vô cùng thiết thực, việc này sẽ giúp bạn có những dự tính và chuẩn bị cho những vấn đề hay thu chi phát sinh. Từ đó giúp các gia chủ có thể quyết định được kiểu kiến trúc phù hợp, dự tính thời gian thi công và giảm thiểu thất thoát về mặt tiền bạc.

>>> Xem ngay: Sở hữu ngay những bản vẽ nhà trệt 2 phòng ngủ xinh đẹp và đầy đủ tiện nghi

Những nhân tố ảnh hưởng đến dự trù kinh phí xây nhà cấp 4

 Theo các chuyên gia trong lĩnh vực kiến trúc, nhà cấp 4 hiện nay được xây dựng với đa dạng kiến trúc và diện tích cùng tác động của nhiều yếu tố. Vậy nên cần hiểu được bản chất cũng như các tác động cốt lõi để có thể tính toán, cũng như dự trù kinh phí xây dựng một cách chính xác nhất.

 (Phối cảnh mặt tiền nhà cấp 4 đẹp - dự trù kinh phí xây dựng nhà cấp 4)

 (Phối cảnh mặt tiền nhà cấp 4 đẹp - dự trù kinh phí xây dựng nhà cấp 4)

 Kiến trúc ngôi nhà ảnh hưởng tới dự trù kinh phí xây nhà cấp 4

Phong cách kiến trúc cổ điển

So với các mẫu nhà cấp 4 truyền thống thì hiện nay những mẫu nhà cấp 4 mang phong cách cổ điển, tân cổ điển và hiện đại rất được ưa chuộng. Mỗi kiểu kiến trúc lại có những đặc điểm và nét đặc trưng riêng. Vì vậy, mức giá thi công và vật liệu của mỗi nét kiến trúc sẽ có sự chênh lệch không nhỏ. Với nhà cấp 4 mang phong cách kiến trúc cổ điển từ lâu đã được biết đến là phong cách kiến trúc với nhiều chi tiết tỉ mỉ và dụng công nhất. Những ngôi nhà này thường có diện tích lớn, tạo hình sắc sảo và kỳ công với nhiều chi tiết nhấn nhá, phào chỉ. Bởi vậy, so với mặt bằng chung các kiểu kiến trúc nhà ở khác thì những ngôi nhà mang phong cách cổ điển sẽ có đơn giá thi công nhỉnh hơn vào khoảng 6.500.000 (VNĐ) - 7.500.000 (VNĐ). 

Phong cách kiến trúc hiện đại

(Phối cảnh mặt tiền nhà cấp 4 đẹp - dự trù kinh phí xây dựng nhà cấp 4)

(Phối cảnh mặt tiền nhà cấp 4 đẹp - dự trù kinh phí xây dựng nhà cấp 4)

>>> Xem ngay: Bật mí những ngôi nhà cấp 4 mái thái 3 phòng ngủ 1 phòng thờ đáng xây nhất hiện nay

Phong cách kiến trúc hiện đại thì lại lấy sự đơn giản làm “kim chỉ nam”. Những ngôi nhà mang nét kiến trúc này thường không đi sâu vào các chi tiết mà tập trung vào tổng thể và các mảng lớn. Đặc trưng của phong cách này chính là các mảng kiến trúc đối xứng, tinh tế, thể hiện mắt thẩm mỹ sắc sảo của người thiết kế. Vật liệu được sử dụng thường là các loại vật liệu mới có giá thành khá hợp lý, cùng dạng kiến trúc ít phào chỉ nên có giá thành thi công rất vừa túi tiền. Mỗi mét vuông xây dựng có giá thành dao động từ 5.500.000 (VNĐ) - 6.000.000 (VNĐ) cực kỳ thích hợp với những gia đình ít thành viên và có điều kiện trung bình. Dự trù kinh phí xây dựng nhà cấp 4 phong cách hiện đại có phần dễ dàng và hợp lý hơn các kiểu nhà khác bởi đặc điểm đơn giản của mẫu nhà này.

Phong cách kiến trúc tân cổ điển

 Điểm đặc trưng của phong cách kiến trúc này đó chính là dung hòa giữa 2 phòng cách kiến trúc cổ điển và hiện đại. So với hiện đại, những mẫu nhà mang phong cách kiến trúc này được thiết kế và thi công công phu hơn. Những đường phào chỉ, các chi tiết nhấn nhá được bố trí nhiều hơn nhưng sẽ không quá tỉ mỉ, rườm rà như ở nét kiến trúc cổ điển. Đơn giá thi công mẫu nhà này thường rơi vào 6.000.000 (VNĐ) - 6.500.000 (VNĐ) / m2.

Dự trù kinh phí xây nhà cấp 4 ảnh hưởng bởi diện tích xây dựng

  (Phối cảnh mặt tiền nhà cấp 4 đẹp - dự trù kinh phí xây dựng nhà cấp 4)

 (Phối cảnh mặt tiền nhà cấp 4 đẹp - dự trù kinh phí xây dựng nhà cấp 4)

Có thể nói rằng, mức kinh phí xây dựng ảnh hưởng trực tiếp từ diện tích của ngôi nhà đó. Diện tích càng rộng thì kinh phí càng cao và ngược lại. Và sau đây chính là cách mà các gia chủ có thể tham khảo để tính được diện tích xây dựng của ngôi nhà.

>>> Xem ngay: Giật mình trước sức hấp dẫn của những bản thiết kế nhà cấp 4 giả biệt thự mới nhất hiện nay

Diện tích móng (=1/2 tổng): 50 m2

Diện tích tầng trệt (= tổng): 100 m2

Diện tích tầng lầu (= tổng): 100 m2

Diện tích mái (=1/2 tổng): 50 m2

Cách tính sẽ là: 

Chi phí dự trù xây dựng nhà cấp 4 = (diện tích xây dựng nhà) (m2) x ( đơn giá xây dựng trên mỗi mét vuông) (VNĐ/m2) + (chi phí phát sinh dự trù) (VNĐ).

Thời gian xây dựng có tầm quan trọng cao đối với dự trù kinh phí

“Thiên thời địa lợi nhân hòa” là những yếu tố quan trọng ảnh hưởng trực tiếp tới quá trình thi công nhà ở. Chính vì vậy mà những người làm xây dựng thường nói với nhau về cụm từ “mùa xây dựng”. Nói như vậy bởi dự trù kinh phí xây dựng nhà cấp 4 chạ ảnh hưởng trực tiếp từ thời tiết bên ngoài. Mưa gió, lũ lụt ngăn cản thời gian kết cứng của xi măng và vật liệu, gây ngắt quãng thời gian thi công.Từ đó khiến cho tiến trình thi công bị chậm, gây nên những hao phí phát sinh. Đó là còn chưa kể tới thời tiết xấu khiến vật liệu hư hỏng trong quá trình xây dựng, bảo quản tại công trường.

 (Phối cảnh mặt tiền nhà cấp 4 đẹp - dự trù kinh phí xây dựng nhà cấp 4)

 (Phối cảnh mặt tiền nhà cấp 4 đẹp - dự trù kinh phí xây dựng nhà cấp 4)

Trời nắng ráo giúp tiến độ kết cứng của cột nhà, móng nhà nhanh hơn. Đảm bảo tiến trình xây dựng theo đúng dự tính, không những giúp công cuộc thi công diễn ra nhanh hon mà còn tiết kiệm được những khoản chi đáng kể.  Khi tiến hành xây nhà, phải căn cứ vào điều kiện thời tiết từng vùng miền trong từng khoảng thời gian để có thể dự toán được mức kinh phí cho vật liệu hay nhân công và các khoản phát sinh khác nếu có.

Các yếu tố khác

Vị trí xây dựng: Vị trí xây dựng sẽ có những tác động nhất định đến mức kinh phí xây nhà. Ví dụ như các yếu tố móng nhà, địa chất nếu xây dựng trên các phần đất yếu thì chi phí xây nhà sẽ cao hơn. Các vị trí được xem là đất yếu đó là địa hình ven sông, núi, dốc hay địa hình hiểm trở…

 (Phối cảnh nhà cấp 4 đẹp - dự trù kinh phí xây dựng nhà cấp 4)

 (Phối cảnh nhà cấp 4 đẹp - dự trù kinh phí xây dựng nhà cấp 4)

 Mức độ hoàn thiện nội thất: Ngoài những yếu tố kế trên, chi phí hoàn thiện nội thất cũng đóng góp 1 phần quan trọng không kém. Dựa vào phong cách kiến trúc của ngôi nhà mà từng gia chủ sẽ chọn cho ngôi nhà của mình một phong cách nội thất phù hợp hay các dòng gạch, thép, xi măng tương ứng. Đây cũng là một yếu tố cơ sở để các gia chủ có thể cân nhắc trong quá trình dự trù kinh phí xây dựng nhà cấp 4 của mình.

>>> Xem ngay: Tham khảo những bảng dự toán chi phí xây dựng nhà cấp 4 chi tiết nhất, chính xác nhất

Tham khảo: bảng khái toán vật tư dự trù kinh phí xây dựng nhà cấp 4

Mẫu biệt thự: BT127117

Diện tích: 150m2

 (Phối cảnh mặt tiền nhà cấp 4 đẹp 150m2 - dự trù kinh phí xây dựng nhà cấp 4)

 (Phối cảnh mặt tiền nhà cấp 4 đẹp 150m2 - dự trù kinh phí xây dựng nhà cấp 4)

 

Vật tư

 Tổng 

 Đơn vị 

 Đơn giá 

 Thành tiền 

Cát mịn

            100.84

 m3 

           120,000.00

            12,100,636.80

Cát Vàng

           42.07

 m2 

           150,000.00

            6,311,214.00

Dây thép

            173.52

 kg 

          25,000.00

            4,338,005.70

Đá 1x2

           62.55

 m3 

           190,000.00

            11,883,959.64

Đá 4x6

          4.30

 m3 

           160,000.00

          688,316.16

Đinh

           90.60

 kg 

          20,000.00

            1,811,933.76

Gạch chỉ 6,5x10,5x22

            47,917.43

 Viên 

                       1,500.00

            71,876,140.31

Thép tròn D<10

            4,162.24

 Tấn 

          11,800.00

            49,114,475.42

Thép tròn 10<D<18

            2,286.37

 Tấn 

          11,800.00

            26,979,175.44

Thép tròn D>18

            3,534.47

 Tấn 

          11,800.00

            41,706,762.05

Xi măng 

            26,257.91

 kg 

                       1,800.00

            47,264,246.97

Đá trang trí

           33.52

 m2 

           550,000.00

            18,433,800.00

Gạch lát nền, ốp vs

            194.67

 m2 

           250,000.00

            48,666,429.00

Ngói

            4,950.00

 Viên 

                          6,500.00

            32,175,000.00

Ngói bò

           99.00

 Viên 

                       9,000.00

          891,000.00

Sơn lót

            166.32

 m2 

           100,000.00

            16,632,000.00

sơn phủ

            314.16

 m2 

          80,000.00

            25,132,800.00

Ventolít

            1,365.00

 kg 

          50,000.00

            68,250,000.00

Xi măng trắng

           42.00

 kg 

                       3,000.00

          126,000.00

Cửa 

           58.80

 m2 

            2,000,000.00

            117,600,000.00

Hệ vì kèo

 

 Trọn gói 

            42,000,000.00

            50,000,000.00

Điện

 

 Trọn gói 

            50,400,000.00

            60,000,000.00

Nước

 

 Trọn gói 

            33,600,000.00

            40,000,000.00

Nhân công

210

 m2 

            1,100,000.00

            231,000,000.00

Cộng

 

 

 

            982,981,895.25

Chi phí khác

 

 

 

            98,298,189.53

Tổng

 

 

 

            1,081,000,000.00

 

Mẫu biệt thự: BT505128

Diện tích: 130m2

  (Phối cảnh mặt tiền nhà cấp 4 đẹp 130m2 - dự trù kinh phí xây dựng nhà cấp 4)

 (Phối cảnh mặt tiền nhà cấp 4 đẹp 130m2 - dự trù kinh phí xây dựng nhà cấp 4)

 

TT

Vật tư

 Tổng 

 Đơn vị 

 Đơn giá 

 Thành tiền 

1

Cát mịn

           87.39

 m3 

           120,000.00

            10,487,218.56

2

Cát Vàng

           36.46

 m2 

           150,000.00

           5,469,718.80

3

Dây thép

            150.38

 kg 

           25,000.00

           3,759,604.94

4

Đá 1x2

           54.21

 m3 

           190,000.00

            10,299,431.69

5

Đá 4x6

          3.73

 m3 

           160,000.00

           596,540.67

6

Đinh

           78.52

 kg 

           20,000.00

           1,570,342.59

7

Gạch chỉ 6,5x10,5x22

            41,528.44

 Viên 

                       1,500.00

            62,292,654.93

8

Thép tròn D<10

            3,607.28

 Tấn 

           11,800.00

            42,565,878.70

9

Thép tròn 10<D<18

            1,981.52

 Tấn 

           11,800.00

            23,381,952.05

10

Thép tròn D>18

            3,063.21

 Tấn 

           11,800.00

            36,145,860.44

11

Xi măng 

            22,756.86

 kg 

                       1,800.00

            40,962,347.38

12

Đá trang trí

           29.05

 m2 

           550,000.00

            15,975,960.00

13

Gạch lát nền, ốp vs

            168.71

 m2 

           250,000.00

            42,177,571.80

14

Ngói

            4,290.00

 Viên 

                       6,500.00

            27,885,000.00

15

Ngói bò

           85.80

 Viên 

                       9,000.00

           772,200.00

16

Sơn lót

            144.14

 m2 

           100,000.00

            14,414,400.00

17

sơn phủ

            272.27

 m2 

           80,000.00

            21,781,760.00

18

Ventolít

            1,183.00

 kg 

           50,000.00

            59,150,000.00

19

Xi măng trắng

           36.40

 kg 

                       3,000.00

           109,200.00

20

Cửa 

           50.96

 m2 

            2,000,000.00

            101,920,000.00

21

Hệ vì kèo

 

 Trọn gói 

            36,400,000.00

            36,400,000.00

22

Điện

 

 Trọn gói 

            43,680,000.00

            43,680,000.00

23

Nước

 

 Trọn gói 

            29,120,000.00

            29,120,000.00

24

Nhân công

182

 m2 

            1,100,000.00

            200,200,000.00

 

Cộng

 

 

 

            831,117,642.55

 

Chi phí khác

 

 

 

            83,111,764.26

 

Tổng

 

 

 

            914,000,000.00

 

Mẫu biệt thự: BT717118

Diện tích: 100m2

  (Phối cảnh mặt tiền nhà cấp 4 đẹp 100m2- dự trù kinh phí xây dựng nhà cấp 4)

 (Phối cảnh mặt tiền nhà cấp 4 đẹp 100m2- dự trù kinh phí xây dựng nhà cấp 4)

 

TT

Vật tư

 Tổng 

 Đơn vị 

 Đơn giá 

 Thành tiền 

1

Cát mịn

           67.23

 m3 

           120,000.00

            8,067,091.20

2

Cát Vàng

           28.05

 m2 

           150,000.00

            4,207,476.00

3

Dây thép

            115.68

 kg 

          25,000.00

            2,892,003.80

4

Đá 1x2

           41.70

 m3 

           190,000.00

            7,922,639.76

5

Đá 4x6

          2.87

 m3 

           160,000.00

          458,877.44

6

Đinh

           60.40

 kg 

          20,000.00

            1,207,955.84

7

Gạch chỉ 6,5x10,5x22

            31,944.95

 Viên 

                       1,500.00

            47,917,426.87

8

Thép tròn D<10

            2,774.83

 Tấn 

          11,800.00

            32,742,983.62

9

Thép tròn 10<D<18

            1,524.25

 Tấn 

          11,800.00

            17,986,116.96

10

Thép tròn D>18

            2,356.31

 Tấn 

          11,800.00

            27,804,508.03

11

Xi măng 

            17,505.28

 kg 

                       1,800.00

            31,509,497.98

12

Đá trang trí

           22.34

 m2 

           850,000.00

            18,992,400.00

13

Gạch lát nền, ốp vs

            129.78

 m2 

           350,000.00

            45,422,000.40

14

Cầu thang 

                       -  

 m 

            3,500,000.00

                                  -  

15

Ngói

            3,300.00

 Viên 

          10,000.00

            33,000,000.00

16

Ngói bò

           66.00

 Viên 

          14,000.00

          924,000.00

17

Sơn lót

            110.88

 m2 

           110,000.00

            12,196,800.00

18

sơn phủ

            209.44

 m2 

          90,000.00

            18,849,600.00

19

Ventolít

            910.00

 kg 

          50,000.00

            45,500,000.00

20

Xi măng trắng

           28.00

 kg 

                       3,000.00

                       84,000.00

22

Cửa 

           39.20

 m2 

            2,300,000.00

            90,160,000.00

21

Hệ vì kèo

 

 Trọn gói 

            28,000,000.00

            28,000,000.00

23

Điện

 

 Trọn gói 

            33,600,000.00

            33,600,000.00

24

Nước

 

 Trọn gói 

            22,400,000.00

            22,400,000.00

25

Nhân công

140

 m2 

            1,100,000.00

            154,000,000.00

 

Cộng

 

 

 

            685,845,377.90

 

Chi phí khác

 

 

 

            75,442,991.57

 

Tổng

 

 

 

            761,000,000.00

 

Mẫu biệt thự: BT514118

Diện tích: 125m2

  (Phối cảnh mặt tiền nhà cấp 4 đẹp 125m2 - dự trù kinh phí xây dựng nhà cấp 4)

 (Phối cảnh mặt tiền nhà cấp 4 đẹp 125m2 - dự trù kinh phí xây dựng nhà cấp 4)

 

TT

Vật tư

 Tổng 

 Đơn vị 

 Đơn giá 

 Thành tiền 

1

Cát mịn

           84.03

 m3 

           120,000.00

            10,083,864.00

2

Cát Vàng

           35.06

 m2 

           150,000.00

           5,259,345.00

3

Dây thép

            144.60

 kg 

           25,000.00

           3,615,004.75

4

Đá 1x2

           52.12

 m3 

           190,000.00

           9,903,299.70

5

Đá 4x6

          3.58

 m3 

           160,000.00

           573,596.80

6

Đinh

           75.50

 kg 

           20,000.00

           1,509,944.80

7

Gạch chỉ 6,5x10,5x22

            39,931.19

 Viên 

                       1,500.00

            59,896,783.59

8

Thép tròn D<10

            3,468.54

 Tấn 

           11,800.00

            40,928,729.52

9

Thép tròn 10<D<18

            1,905.31

 Tấn 

           11,800.00

            22,482,646.20

10

Thép tròn D>18

            2,945.39

 Tấn 

           11,800.00

            34,755,635.04

11

Xi măng 

            21,881.60

 kg 

                       1,800.00

            39,386,872.48

12

Đá trang trí

           27.93

 m2 

           550,000.00

            15,361,500.00

13

Gạch lát nền, ốp vs

            162.22

 m2 

           250,000.00

            40,555,357.50

14

Ngói

            4,125.00

 Viên 

                       6,500.00

            26,812,500.00

15

Ngói bò

           82.50

 Viên 

                       9,000.00

           742,500.00

16

Sơn lót

            138.60

 m2 

           100,000.00

            13,860,000.00

17

sơn phủ

            261.80

 m2 

           80,000.00

            20,944,000.00

18

Ventolít

            1,137.50

 kg 

           50,000.00

            56,875,000.00

19

Xi măng trắng

           35.00

 kg 

                       3,000.00

           105,000.00

20

Cửa 

           49.00

 m2 

            2,000,000.00

            98,000,000.00

21

Hệ vì kèo

 

 Trọn gói 

            45,000,000.00

            45,000,000.00

22

Điện

 

 Trọn gói 

            41,000,000.00

            41,000,000.00

23

Nước

 

 Trọn gói 

            38,000,000.00

            38,000,000.00

24

Nhân công

175

 m2 

            1,100,000.00

            192,500,000.00

 

Cộng

 

 

 

            818,151,579.38

 

Chi phí khác

 

 

 

            81,815,157.94

 

Tổng

 

 

 

            900,000,000.00

 

Để sở hữu được một ngôi nhà hoàn mỹ là sự kết hợp của rất nhiều yếu tố trong đó bao gồm công việc dự trù kinh phí xây dựng. Trên đây là những chia sẻ kinh nghiệm dự trù kinh phí xây dựng nhà cấp 4 từ kiến trúc Angcovat. Mong rằng với những thông tin trên sẽ phần nào giúp quý vị có thể hình dung ra được tầm quan trọng cũng như các bước tiến hành góp phần hoàn thiện mái ấm của quý vị. Những số liệu và công thức trên đây đều mang tính chất tham khảo và khái toán. Để biết thêm thông tin chi tiết và giải đáp những thắc mắc liên quan mời quý vị liên hệ Hotline của ANgcovat để được tư vấn miễn phí.

Hotline: 0988 030 680

>>> Có thể bạn quan tâm: Tổng hợp những mẫu nhà biệt thự mini 2 tầng hiện đại ĐẸP DỮ DỘI

 

Pin It

Khách hàng vui lòng gọi điện vào hotline, Gửi yêu cầu tư vấn, Comment yêu cầu tư vấn dưới mỗi bài viết. Chúng tôi sẽ xử lý và trả lời yêu cầu tư vấn khách hàng trong 8h làm việc.

CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TRÚC VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ANG
Trụ sở: 211 - Khương Trung - Thanh Xuân - Hà Nội
Văn phòng: Số 137 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội.
Hotline: 0988030680 -Tel: 02466622256 Email:  

Gửi yêu cầu tư vấn

Họ tên

Email(*)
Bạn nhập Email chưa đúng !

Điện thoại
Bạn nhập số điện thoại chưa đúng !

Tệp đính kèm (nếu có)

Định dạng .jpg, .png .doc , .rar/zip
Nội dung

Liên hệ

TRỤ SỞ CÔNG TY

Phố Khương Trung - P. Khương Trung - Q. Thanh Xuân -  Hà Nội

CHI NHÁNH TP.HCM

Lê Đức Thọ, Quận Gò Vấp, Tp. HCM

VP TƯ VẤN THIẾT KẾ

Số 137 Nguyễn Xiển -Thanh Xuân - HN(Gần ngã tư Khuất Duy Tiến)

Điện thoại: 0988030680

Email:

XƯỞNG SX NỘI THẤT

CS1: Thị Trấn Hương Canh - Tỉnh Vĩnh Phúc

CS2: Phú Cổ - Bình Phú - Thạch thất - HN

- Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng ANG
- Số ĐKKD 0105387033 do Sở KHĐT Tp. Hà Nội cấp ngày 29/06/2011
- Người đại diện: Nguyễn Anh Tuấn

Chính sách quy định chung
Chính sách bảo mật thông tin

Facebook

© 2016 ANG. All Rights Reserved. Designed By NOS